Cập nhật tỷ giá đô Úc ngày 17/3/2021

Tỷ giá đô Úc hôm nay có sự chênh lệch như thế nào giữa các ngân hàng. Tất cả sẽ được cập nhật trong bài viết này.

Tỷ giá đô Úc hôm nay

Tỷ giá đô Úc hôm nay trung bình là: 1 AUD = 17.808 VNĐ. Con số này được tính dựa trên dữ liệu của 40 ngân hàng tại Việt Nam có hỗ trợ giao dịch đô Úc.

Tỷ giá đô Úc mới nhất tại các ngân hàng

Sau đây là tỷ giá đô Úc mua và bán cụ thể tại các ngân hàng theo hai hình thức tiền mặt và chuyển khoản, tính theo đơn vị VNĐ:

Tỷ giá đối với mua đô Úc:

Ngân hàng PVcomBank mua với giá thấp nhất là 17.397 VNĐ/AUD theo hình thức chuyển khoản và Ngân hàng UOB mua với giá thấp nhất là 17.298 VNĐ/AUD theo hình thức tiền mặt.

Trong khi đó, Indovina là ngân hàng mua đô Úc với giá cao nhất là 17.734 VNĐ/AUD theo hình thức chuyển khoản và Ngân hàng VietBank mua với giá thấp nhất là 17.662 VNĐ/AUD theo hình thức tiền mặt.

Tỷ giá đối với bán đô Úc:

Hôm nay, Ngân hàng OCB bán đô Úc với giá cao nhất là 19.450 VNĐ/AUD theo hình thức tiền mặt và Ngân hàng MB bán với giá cao nhất là 18.229 VNĐ/AUD theo hình thức chuyển khoản.

Trong khi đó, Ngân hàng PGBank và Ngân hàng Đông Á bán đô Úc với giá thấp nhất là 17.970 VNĐ/AUD, lần lượt theo hình thức tiền mặt và chuyển khoản.

Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 17.470 17.540 18.156 18.220
ACB 17.600 17.715 17.998 17.998
Agribank 17.488 17.558 18.104
Bảo Việt 17.599 18.065
BIDV 17.489 17.594 18.099
CBBank 17.571 17.686 18.022
Đông Á 17.660 17.730 17.980 17.970
Eximbank 17.623 17.676 17.994
GPBank 17.707 17.999
HDBank 17.645 17.679 18.040
Hong Leong 17.518 17.663 18.043
HSBC 17.404 17.539 18.161 18.161
Indovina 17.537 17.734 18.359
Kiên Long 17.525 17.678 18.044
Liên Việt 17.653 18.002
MSB 17.568 18.224
MB 17.392 17.568 18.229 18.229
Nam Á 17.462 17.647 18.046
NCB 17.538 17.628 18.058 18.138
OCB 17.538 17.638 19.450 18.046
OceanBank 17.653 18.002
PGBank 17.724 17.970
PublicBank 17.391 17.567 18.090 18.090
PVcomBank 17.573 17.397 18.123 18.123
Sacombank 17.633 17.733 18.237 18.137
Saigonbank 17.610 17.704 17.995
SCB 17.660 17.710 18.090 18.090
SeABank 17.583 17.683 18.163 18.063
SHB 17.632 17.702 18.062
Techcombank 17.345 17.585 18.188
TPB 17.398 17.573 18.122
UOB 17.298 17.566 18.116
VIB 17.513 17.672 18.012
VietABank 17.549 17.669 18.007
VietBank 17.662 17.715 18.099
VietCapitalBank 17.428 17.605 18.167
Vietcombank 17.396 17.572 18.123
VietinBank 17.590 17.690 18.240
VPBank 17.473 17.594 18.219
VRB 17.608 17.732 18.049