Báo giá xe máy Honda tại Hải Phòng mới nhất

136

Bảng giá xe máy Honda Hải Phòng mới nhất tháng 7/2019 không có nhiều biến động. Giá xe ổn định ở hầu hết các dòng xe và chỉ giảm nhẹ ở một số mẫu xe có giá trị lớn như dòng xe SH, SH mode, Vision…

Bảng giá xe máy Honda Hải Phòng mới nhất hiện nay

Hiện tại, giá xe máy Honda Hải Phòng hiện nay không chênh lệch nhiều giữa giá đại lý và giá bán lẻ đề xuất.

  • Giá xe máy Honda Giorno 50cc nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản

  • Tùy vào dòng xe và phiên bản cũng như màu xe mà giá xe máy Honda sẽ có giá trị khác nhau. Dưới đây là chi tiết giá cho từng dòng xe, mời các bạn tham khảo:

    Đơn vị tính: triệu đồng/chiếc

    Dòng xe Phiên bản Màu xe Giá bán lẻ Giá đại lý
    Wave Alpha 110 Tiêu chuẩn Đỏ, đen, cam, xanh ngọc, xanh dương, trắng 17.79 17.5
    Blade 110
    Phanh cơ Đen, đỏ đen, xanh đen 18.8 18
    Phanh đĩa Đen, đỏ đen, xanh đen 19.8 19
    Vành đúc Xanh đen, trắng đen, đỏ đen, đen trắng đỏ 21.3 20.5
    Wave RSX 110
    Phanh cơ
    Đỏ đen, đen xám, xanh đen, đen trắng
    21.49 21.5
    Phanh đĩa 22.49 22.5
    Vành đúc 24.49 24.5
    Future 125
    Nan hoa Bạc đen, đỏ đen, đen đỏ 30.19 30
    Vành đúc Xanh bạc, đen bạc, đỏ đen, nâu vàng đồng 31.19 31
    Vision 110
    Tiêu chuẩn Đỏ nâu đen, trắng nâu đen 29.99 33
    Cao cấp Xanh lam, xanh lục, đỏ nâu, vàng nâu, trắng nâu, đỏ 30.79 34
    Đặc biệt Đen xám, trắng đen 31,99 35
    Lead 2019
    Tiêu chuẩn Đỏ đen, đen 38.29 39
    Cao cấp Đen, trắng, đỏ, vàng, trắng ngà, xanh lam 40.29 41
    Đen mờ Đen mờ 41.49 42
    Air Blade 2019
    Tiêu chuẩn Xanh đen, trắng đen đỏ, bạc đen, đỏ đen 37.99 38.5
    Cao cấp Đen bạc, xanh bạc, bạc đen, đỏ bạc 40.59 41
    Đen mờ Đen đỏ 41.09 44
    Từ tính Xám đen 40.59 41
    Winner X
    Thể thao Bạc đỏ đen, đen xanh, xanh bạc đen, đỏ bạc đen 45.99 46
    Camo
    (ABS)
    Xanh bạc đen, Đỏ bạc đen 48.99 49
    Đen mờ
    (ABS)
    Đen bạc vàng đồng 49.49 49.5
    SH mode 2019
    Thời trang (CBS)
    Trắng ngà, xanh lam, trắng nâu
    51.69 55
    Thời trang (ABS) 55.69 59
    Cá tính (ABS) Đỏ đậm, trắng sứ, bạc mờ 56.99 65
    PCX
    125 Trắng đen, bạc đen, đen, đỏ 56.49 55
    150 Đen mờ, bạc mờ 70.49 68
    150 Hybird Xanh lam 89.99 87
    MSX 125 Tiêu chuẩn Đỏ, đen, xanh lá cây, xanh da trời 49.99 50
    SH 2019
    125 CBS
    Đen, bạc đen, trắng bạc đen, đỏ đen
    67.99 78
    125 ABS 75.99 84
    150 CBS 81.99 92
    150 ABS 89.99 102
    150 CBS đen mờ
    Đen mờ
    83.49 92
    150 ABS đen mờ 91.49 102
    SH 300i
    Tiêu chuẩn Đỏ đen, trắng đen 276,49 269
    Thể thao Xám đen 278,99 270
    Super Cub C125 Tiêu chuẩn Xanh lam, xanh lam xám, đỏ trắng 84.99 82
    Monkey 125 Tiêu chuẩn Đen trắng, xanh trắng đen, đỏ trắng đen, vàng trắng đen 84.99 82

    Đây là giá xe máy Honda Hải Phòng tại thời điểm tháng 7/2019 và chỉ có giá trị tham khảo trong giai đoạn này. Giá xe có thể thay đổi tăng hoặc giảm vào các thời điểm khác và thay đổi tùy theo các đại lý khác nhau.

    Giá xe máy Honda Hải Phòng cao hơn Hà Nội, Tp Hồ Chí Minh

    Theo ghi nhận của Chuyendong24gio.net, giá xe máy Honda Hải Phòng hiện nay cao hơn so với giá xe Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh.

    Dòng xe Honda RSX có giá tại đại lý ở Hà Nội là 21,2 triệu đồng, TP. Hồ Chí Minh có giá từ 21,1 triệu đồng đến 20,6 triệu đồng, thấp hơn 700.000 – 1.200.000 đồng. Tại Hải Phòng giá xe bán đúng với giá đề xuất của hãng.

    Với dòng xe Honda Blade cũng có sự chênh lệch khá nhiều. Giá xe Honda Blade tại Hà Nội có giá bán thấp hơn giá đề xuất khoảng 200.000 – 300.000 đồng. Trong khi đó, tại Tp. Hồ Chí Minh giá xe dòng này thấp hơn so với giá đề xuất từ 1,7 đến 2 triệu đồng.


    Bạn đang đọc bài viết Báo giá xe máy Honda tại Hải Phòng mới nhất tại chuyên mục Xem tin giá xe máy Honda, trên website Chuyển động 24h.

  • Giá xe máy Honda Giorno 50cc nhập khẩu nguyên chiếc Nhật Bản