Bảng giá xe máy Honda Hưng Yên tại các cửa hàng Honda chính hãng

652

Giá xe máy Honda Hưng Yên hiện nay bao nhiêu tiền? Xem chi tiết cho từng dòng xe trong bài viết bên dưới.

Bảng giá xe máy Honda Hưng Yên

Mời các bạn tham khảo bảng giá xe máy Honda Hưng Yên được niêm yết tại các cửa hàng chính hãng của Honda (HEAD). Giá xe đã bao gồm thuế VAT và các lệ phí khác.

  • Bảng giá xe máy Honda Nhung Hồng tại Vĩnh Phúc mới nhất
  • Giá ổ khóa xe máy Honda Future chính hãng bao nhiêu tiền?
  • Giá xe máy Honda lăn bánh bao gồm các loại thuế phí nào?

  • Đơn vị tính: Triệu đồng/chiếc

    Dòng xe Phiên bản Màu xe Giá bán lẻ Giá đại lý
    Wave Alpha 110 Tiêu chuẩn Đỏ, đen, cam, xanh ngọc, xanh dương, trắng 17.79 17.5
    Blade 110
    Phanh cơ Đen, đỏ đen, xanh đen 18.8 18
    Phanh đĩa Đen, đỏ đen, xanh đen 19.8 19
    Vành đúc Xanh đen, trắng đen, đỏ đen, đen trắng đỏ 21.3 20.5
    Wave RSX 110
    Phanh cơ
    Đỏ đen, đen xám, xanh đen, đen trắng
    21.49 21.5
    Phanh đĩa 22.49 22.5
    Vành đúc 24.49 24.5
    Future 125
    Nan hoa Bạc đen, đỏ đen, đen đỏ 30.19 30
    Vành đúc Xanh bạc, đen bạc, đỏ đen, nâu vàng đồng 31.19 31
    Vision 110
    Tiêu chuẩn Đỏ nâu đen, trắng nâu đen 29.99 33
    Cao cấp Xanh lam, xanh lục, đỏ nâu, vàng nâu, trắng nâu, đỏ 30.79 34
    Đặc biệt Đen xám, trắng đen 31,99 35
    Lead 2019
    Tiêu chuẩn Đỏ đen, đen 38.29 39
    Cao cấp Đen, trắng, đỏ, vàng, trắng ngà, xanh lam 40.29 41
    Đen mờ Đen mờ 41.49 42
    Air Blade 2019
    Tiêu chuẩn Xanh đen, trắng đen đỏ, bạc đen, đỏ đen 37.99 38.5
    Cao cấp Đen bạc, xanh bạc, bạc đen, đỏ bạc 40.59 41
    Đen mờ Đen đỏ 41.09 44
    Từ tính Xám đen 40.59 41
    SH mode 2019
    Thời trang (CBS)
    Trắng ngà, xanh lam, trắng nâu
    51.69 55
    Thời trang (ABS) 55.69 59
    Cá tính (ABS) Đỏ đậm, trắng sứ, bạc mờ 56.99 65
    PCX
    125 Trắng đen, bạc đen, đen, đỏ 56.49 55
    150 Đen mờ, bạc mờ 70.49 68
    150 Hybird Xanh lam 89.99 87
    MSX 125 Tiêu chuẩn Đỏ, đen, xanh lá cây, xanh da trời 49.99 50
    SH 2019
    125 CBS
    Đen, bạc đen, trắng bạc đen, đỏ đen
    67.99 78
    125 ABS 75.99 84
    150 CBS 81.99 92
    150 ABS 89.99 102
    150 CBS đen mờ
    Đen mờ
    83.49 92
    150 ABS đen mờ 91.49 102
    SH 300i
    Tiêu chuẩn Đỏ đen, trắng đen 276,49 269
    Thể thao Xám đen 278,99 270

    Danh sách đại lý xe máy Honda tại Hưng Yên

    01. Head Ngọc Huệ: Số 94 Điện Biên, phường Lê Lợi, Tp. Hưng Yên;
    02. Head Hợp Thành: Trung tâm Ngã Tư Phố Nối, Mỹ Hào;
    03. Head Hợp Thành 2: Thôn Yên Lịch, Xã Dân Tiến, Khoái Châu;
    04. Head Hoàng Hiền: Trung Tâm Phố Cao, Thị trấn Cao, Phù Cừ;
    05. Head Kiên Hương: 262 Thị trấn Yên Mỹ, H. Yên Mỹ;

    06. Head Đại Đoàn: Số 28, phố Nguyễn Trung Ngạn, thị trấn Ân Thi, H. Ân Thi;
    07. Head Vân Côi:  Số 538 Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên;
    08. Head Hoàng Hiền 2: số 238 Nguyễn Văn Linh, phường Hiến Nam, Tp. Hưng Yên;
    09. Head Tân Thu: Số 555 phố Văn Giang, TT. Văn Giang, H. Văn Giang;
    10. Head Bảo Hoàng: Chợ Đường Cái, Thôn Nhạc Lộc, Xã Trưng Trắc, Văn Lâm;
    11. Head Tiến Cường: Thị trấn Như Quỳnh, Văn Lâm;
    12. Head Phương Hà 2: Phường Lam Sơn, Đường Phạm Bạch Hổ.

    Giá xe Honda Hưng Yên có mức giá bằng với giá xe niêm yết tại các Head trên toàn quốc, tuy nhiên, khách hàng sẽ có chính sách cũng như chương trình khuyến mãi.


    Bạn đang đọc bài viết Bảng giá xe máy Honda Hưng Yên tại các cửa hàng Honda chính hãng tại chuyên mục Bản tin giá xe máy Honda, trên website Chuyển động 24h.

  • Giá ổ khóa xe máy Honda Future chính hãng bao nhiêu tiền?
  • Bảng giá xe máy Honda Nhung Hồng tại Vĩnh Phúc mới nhất
  • Giá xe máy Honda lăn bánh bao gồm các loại thuế phí nào?